skip to Main Content
Menu

Báo Giá Tủ Bếp Gỗ Tự Nhiên & Công Nghiệp Đẹp, Mới Nhất 2026

Phòng bếp được ví như “trái tim” của ngôi nhà, nơi giữ lửa hạnh phúc cho gia đình.

Việc sở hữu một hệ tủ bếp bền bỉ, thẩm mỹ với mức chi phí hợp lý là mong muốn của mọi gia chủ.

Tuy nhiên, thị trường hiện nay có quá nhiều loại vật liệu khiến bạn bối rối không biết báo giá tủ bếp gỗ thực tế là bao nhiêu.

Trong bài viết này, Ngô Gia Phát sẽ cung cấp bảng giá chi tiết nhất cho năm 2026.

Giúp bạn hiểu rõ cách tính chi phí và lựa chọn được loại gỗ phù hợp nhất với ngân sách của mình.

Tủ bếp gỗ giá bao nhiêu một mét dài?

Đơn vị tính chung khi nhận báo giá tủ bếp gỗ chính là “mét dài” (md).

Đơn vị tính này cũng áp dụng cho cả tủ bếp trên và tủ bếp dưới để khách hàng dễ hình dung. Riêng tủ đồ khô, tủ đứng thì sẽ dùng đơn vị tính m2 (met vuông)

Thông thường, đơn giá tủ bếp gỗ công nghiệp sẽ dao động từ 1.945.000 VNĐ – 3.990.000 VNĐ/md.

Đối với dòng gỗ tự nhiên, mức giá sẽ cao hơn, từ 3.750.000 VNĐ – hơn 8.250.000 VNĐ/md tùy loại gỗ tự nhiên cụ thể.

Mức giá này  chưa bao gồm các phụ kiện thông minh, mặt đá và kính ốp bếp.

Nắm rõ đơn vị tính và đơn giá theo mét dài giúp bạn dự toán được khoảng trên 70% tổng chi phí thi công 1 chiếc tủ bếp.

báo giá tủ bếp gỗ

Tủ bếp gỗ giá bao nhiêu một mét dài?

Bảng báo giá tủ bếp gỗ (Bền đẹp – Đẳng cấp)

Để đáp ứng ngân sách và sở thích riêng của từng gia chủ, chúng tôi mang đến hai dòng vật liệu chủ đạo: gỗ công nghiệp trẻ trung, chống ẩm tốt và gỗ tự nhiên với vân gỗ độc bản, chịu lực cực tốt.

Cả hai phân khúc này đều được tuyển chọn kỹ lưỡng, cam kết mang lại vẻ đẹp ấm cúng và độ bền dài lâu cho ngôi nhà.

Tại Ngô Gia Phát, báo giá tủ bếp gỗ tự nhiên được phân loại theo từng dòng gỗ phổ biến:

BẢNG GIÁ TỦ BẾP GỖ CÔNG NGHIỆP
STT CHẤT LIỆU MÔ TẢ – QUY CÁCH TỦ BẾP TRÊN TỦ BẾP DƯỚI TỦ ĐỨNG
vnđ/md vnđ/md vnđ/m2
1 MFC AN CƯỜNG Lõi MFC thường, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường

1,945,000

2,155,000

2,520,000

2 MFC KHÁNG ẨM Lõi MFC kháng ẩm, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường 1,995,000 2,210,000 2,730,000
3 MDF MELAMINE AN CƯỜNG Lõi MDF thường, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường 2,020,000 2,250,000 2,750,000
4 MDF KHÁNG ẨM PHỦ MELAMINE PMT, SW, BT Lõi MDF kháng ẩm, mặt ngoài phủ melamine 2 mặt mã thông thường 2,050,000 2,370,000 2,950,000
5 MDF KHÁNG ẨM PHỦ MELAMINE AN CƯỜNG 2,470,000 2,790,000 3,220,000
6 MDF KHÁNG ẨM MELAMINE PMT/ SW/BT, CÁNH PHỦ ACRYLIC CAO CẤP Lõi MDF kháng ẩm, thùng Melamine, cánh phủ acrylic 1 mặt mã thông thường. Nếu cánh dán noline của An Cường + 200.000đ/md 2,680,000 2,990,000 3,630,000
7 MDF MEL.KHÁNG ẨM PHỦ ACRYLIC AN CƯỜNG 3,100,000 3,420,000 4,200,000
8 MDF KHÁNG ẨM SƠN Nền là lõi MDF kháng ẩm, được sơn PU 1K cao cấp chống ố màu tự chọn 3,195,000 3,640,000 4,150,000
Nền là lõi MDF kháng ẩm, được sơn PU 1K cao cấp chống ố màu tự chọn, cánh chạy pano thẳng 3,920,000 4,150,000 4,820,000
9 MDF KHÁNG ẨM PHỦ VENEER Lõi MDF kháng ẩm, mặt ngoài phủ lớp veneer gỗ tự nhiên  (sồi/xoan đào/ ash) 2,850,000 3,050,000 3,580,000
10 HDF SIÊU KHÁNG ẨM PHỦ MELAMINE Lõi HDF là chất liệu MDF nhưng được ép sấy ở nhiệt độ cao chịu lực kháng ẩm chống cháy tốt, mặt ngoài phủ Melamine mã thông thường 3,340,000 3,660,000 4,180,000
11 MDF MEL KHÁNG ẨM PHỦ LAMINATE Lõi MDFkháng ẩm, thùng phủ Melamine, cánh phủ laminate 1 mặt mã thông thường 3,130,000 3,450,000 3,780,000
12 MFC KHÁNG ẨM PHÙ MELAMINE – CÁNH ACRYLIC Thùng MFC kháng ẩm phủ Melamine, cánh MDF kháng ẩm phủ acrylic 1 mặt mã thông thường. Nếu dán cạnh noline + 200.000đ/md 2,820,000 3,050,000 3,680,000
13 HDF SIÊU KHÁNG ẨM – CÁNH ACRYLIC Lõi HDF siêu kháng ẩm phủ Melamine, cánh MDF kháng ẩm phủ acrylic 1 mặt mã thông thường. Nếu cánh dán noline + 200.000đ/md 3,780,000 4,095,000 4,730,000
14 GỖ GHÉP PHỦ VENEER GỖ TỰ NHIÊN Lõi gỗ tự nhiên ghép theo chuẩn, mặt ngoài phủ veneer sồi/xoan đào 3,470,000 3,795,000 4,620,000
15 NHỰA ĐẶC WPB (Water Proof Board) AN CƯỜNG Thùng cánh toàn bộ nhựa WPB An Cường sơn – cánh thẳng 3,360,000 3,570,000 4,620,000
Toàn bộ lõi nhựa đặc phủ bề mặt PVC vân gỗ (WPB An Cường) 3,780,000 3,990,000 5,050,000
Thùng sơn, cánh MDF kháng ẩm phủ acrylic 1 mặt mã thông thường An Cường 3,990,000 4,200,000 5,250,000
VẬT LIỆU KẾT HỢP
1 KÍNH ỐP BẾP CƯỜNG LỰC kính sơn cao cấp dày 8mm, cao 700mm 1,050,000
2 ĐÁ HOA CƯƠNG Theo yêu cầu từ 950.000đ – 1.950.000đ

 

BẢNG GIÁ TỦ BẾP GỖ TỰ NHIÊN
STT CHẤT LIỆU MÔ TẢ – QUY CÁCH TỦ BẾP TRÊN TỦ BẾP DƯỚI TỦ ĐỨNG
vnđ/md vnđ/md vnđ/m2
1 GỖ TỰ NHIÊN SỒI NGA (ASH) Thùng gỗ ghép phủ veneer, cánh gỗ sồi Nga (ash) 100% 3,750,000 3.970,000 4,960,000
Toàn bộ thùng và cánh gỗ sồi Nga (ash) tự nhiên 100% 4,070,000 4,290,000 5,450,000
2 GỖ TỰ NHIÊN XOAN ĐÀO Thùng gỗ ghép phủ veneer, cánh gỗ tự nhiên xoan đào 100% 4,240,000 4,460,000 5,390,000
Toàn bộ thùng và cánh gỗ xoan đào tự nhiên 100% 4,730,000 5,060,000 6,160,000
3 GỖ TỰ NHIÊN SỒI MỸ Thùng gỗ ghép phủ veneer, cánh gỗ tự nhiên sồi Mỹ 100% 4,130,000 4,350,000 5,280,000
Toàn bộ thùng và cánh gỗ sồi Mỹ/xoan tự nhiên 100% 4,620,000 4,950,000 6,050,000
4 GỖ GÕ ĐỎ Toàn bộ gỗ gõ đỏ tự nhiên 100% 7,480,000 7,810,000 10,230,000
5 GỖ ÓC CHÓ Gỗ walnut nhập khẩu 100% 8,250,000 8,800,000 12,320,000

*Lưu ý: Báo giá tủ bếp gỗ tự nhiên có thể thay đổi tùy thuộc vào mẫu mã (phẳng hiện đại hay đục chạm tân cổ điển).

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá thi công tủ bếp

Tại sao cùng một kích thước nhưng mỗi đơn vị lại có một báo giá tủ bếp gỗ khác nhau?

Dưới đây là 3 yếu tố then chốt làm thay đổi tổng chi phí của bạn:

1. Kích thước thực tế và kiểu dáng

Tủ bếp chữ L thường có giá rẻ nhất vì quy trình thi công đơn giản.

Tủ bếp chữ L, chữ U hoặc có thêm bàn đảo/quầy bar sẽ phát sinh thêm chi phí bo góc và diện tích mặt đá.

Báo giá tủ bếp gỗ

Kích thước thực tế và kiểu dáng

2. Loại phụ kiện thông minh đi kèm

Phụ kiện chiếm đến 30% – 40% giá trị bộ tủ bếp.

Sử dụng hệ giá kho, giá bát nâng hạ, hay tay nâng Blum sẽ đẩy báo giá tủ bếp gỗ lên cao hơn so với bản lề thường.

Báo giá tủ bếp gỗ

Loại phụ kiện thông minh đi kèm

3. Vật liệu mặt đá bếp và kính ốp bếp

Đá Granite tự nhiên thường rẻ hơn đá nhân tạo cao cấp hoặc đá Quartz.

Kính cường lực ốp bếp có thể chọn loại kính màu hoặc kính in tranh 3D tùy theo sở thích và ngân sách.

Báo giá tủ bếp gỗ

Vật liệu mặt đá bếp và kính ốp bếp

Các mẫu tủ bếp gỗ đẹp dẫn đầu xu hướng thiết kế 2026

Để bạn có thêm ý tưởng, Ngô Gia Phát đã tổng hợp những mẫu bếp được yêu cầu báo giá tủ bếp gỗ nhiều nhất.

Giới thiệu các mẫu tủ bếp tân cổ điển

Phong cách này thường sử dụng gỗ Gõ Đỏ hoặc gỗ Sồi với các đường phào chỉ tinh tế.

Màu sắc thường được giữ nguyên bản gỗ hoặc sơn trắng bệt để tạo vẻ quyền quý, đẳng cấp.

Báo giá tủ bếp gỗ

Giới thiệu các mẫu tủ bếp tân cổ điển

Giới thiệu các mẫu tủ bếp tối giản, hiện đại (gỗ công nghiệp)

Đặc trưng bởi cánh phẳng, không tay nắm (sử dụng vát cạnh chữ U, L) kết hợp bề mặt Acrylic bóng gương.

Mẫu này cực kỳ phù hợp với những người trẻ yêu thích sự sạch sẽ, gọn gàng và công nghệ.

Báo giá tủ bếp gỗ

Giới thiệu các mẫu tủ bếp tối giản, hiện đại (gỗ công nghiệp)

Kinh nghiệm lựa chọn tủ bếp gỗ bền bỉ, tiết kiệm chi phí

Làm sao để nhận được báo giá tủ bếp gỗ tốt mà chất lượng vẫn đạt chuẩn? Hãy lưu ý các điểm sau:

Chọn thùng tủ nhựa cho khoang chậu rửa: Đây là nơi dễ rò rỉ nước nhất, dùng nhựa Picomat sẽ giúp tủ không bị hỏng.

Ưu tiên gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm: Đừng dùng MDF thường cho bếp vì độ ẩm cao sẽ khiến gỗ nhanh chóng bị nở.

Đầu tư vào bản lề chất lượng: Thùng tủ có thể tốt, nhưng bản lề rỉ sét sẽ khiến cánh tủ bị xệ, gây khó chịu khi sử dụng.

So sánh báo giá chi tiết: Đừng chỉ nhìn vào con số tổng, hãy xem đơn vị đó dùng gỗ thương hiệu nào, phụ kiện của ai.

Việc chuẩn bị kỹ kiến thức giúp bạn trao đổi với đơn vị thi công hiệu quả hơn, tránh phát sinh chi phí ẩn.

Báo giá tủ bếp gỗ

Kinh nghiệm lựa chọn tủ bếp gỗ bền bỉ, tiết kiệm chi phí

Ngô Gia Phát – Xưởng sản xuất tủ bếp gỗ uy tín, giá rẻ tại TPHCM

Với hơn 15 năm kinh nghiệm, Ngô Gia Phát tự hào là đơn vị cung cấp báo giá tủ bếp gỗ cạnh tranh nhất thị trường.

Chúng tôi sở hữu xưởng sản xuất trực tiếp tại TPHCM với trang thiết bị máy móc hiện đại.

Mỗi sản phẩm xuất xưởng đều trải qua quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ sắc nét trong từng chi tiết.

Đến với chúng tôi, bạn sẽ được tư vấn tận tình về vật liệu để có phương án tối ưu nhất cho không gian bếp.

Báo giá tủ bếp gỗ

Ngô Gia Phát – Xưởng sản xuất tủ bếp gỗ uy tín, giá rẻ tại TPHCM

Câu hỏi thường gặp khi đóng tủ bếp gỗ (FAQ)

Khi tìm hiểu về báo giá tủ bếp gỗ, nhiều khách hàng có chung những thắc mắc sau:

Giá báo trên đã bao gồm mặt đá và bồn rửa chưa?

Thông thường, đơn giá mét dài chỉ bao gồm phần tủ gỗ (thùng và cánh).

Mặt đá, kính ốp, bồn rửa và các thiết bị điện tử (bếp từ, máy hút mùi) sẽ được báo giá riêng theo lựa chọn của khách hàng.

Tủ bếp gỗ công nghiệp có sợ bị mối mọt hay nở gỗ không?

Nếu sử dụng gỗ MDF lõi xanh kháng ẩm đạt chuẩn và dán cạnh kín (công nghệ noline), khả năng chịu ẩm rất tốt.

Đối với nhà có tiền sử bị mối mọt, chúng tôi khuyên bạn nên dùng thùng tủ bằng nhựa đặc Picomat để yên tâm tuyệt đối.

Ngô Gia Phát có hỗ trợ thiết kế 3D miễn phí không?

Hoàn toàn có! Sau khi khách hàng đồng ý với mức báo giá tủ bếp gỗ sơ bộ, chúng tôi sẽ tiến hành đo đạc và lên bản vẽ 3D miễn phí.

Điều này giúp bạn hình dung rõ ràng căn bếp tương lai của mình trước khi tiến hành sản xuất.

Một căn bếp đẹp không chỉ ở hình thức mà còn ở sự tiện dụng và bền bỉ trong quá trình nấu nướng hàng ngày.

Hy vọng thông tin về báo giá tủ bếp gỗ trên đây đã giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất.

Đừng ngần ngại liên hệ với Ngô Gia Phát để sở hữu không gian bếp mơ ước với chi phí tại xưởng.

Liên hệ ngay với Ngô Gia Phát để nhận tư vấn và báo giá miễn phí:

  • Địa chỉ showroom: 55 Bế Văn Đàn, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Nhà Xưởng sản xuất: Thửa 526 TBĐ 72, Kênh Tiêu Bà Điểm 1, Xã Bà Điểm, TP.HCM. VN
  • Hotline/Zalo: 0913.393.965 – 0911.755.535
  • Website: ngogiaphat.com
  • Email: ngogiaphatco@gmail.com
Back To Top
Tìm kiếm